ấm áp

  1. ayant une douce chaleur; doucement réchauffé; tiède
    • Phòng ngủ ấm áp
      chambre à coucher doucement réchauffée
    • Ngọn gió ấm áp
      vent tiède
  2. (fig.) doux; tendre
    • Tình yêu ấm áp
      tendre affection
    • Giọng nói ấm áp
      douce voix

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ấm áp"

ấm áp
Một gia đình quây quần trong căn phòng ấm áp.